HA GIANG DISCOVERY MARATHON/ULTRA TRAIL HA GIANG 2026
THE WIN
Vàng A Tung
Nguyễn Thị Ngọc Anh
PODIUM TỪNG CỰ LY
25KM
OVERALL · NAM
200 finisherSừng Go Hừ
Lò Mí Mua
Nủ Ly
OVERALL · NỮ
194 finisherNguyễn Thị Trà Giang
NGUYỄN THỊ MAI
PHẠM THỊ BẠN
42KM
OVERALL · NAM
146 finisherNguyễn Xuân Tứ
Vũ Duy Anh
NICOLA NODARI NODA
OVERALL · NỮ
105 finisherPHƯƠNG THỊ HỒNG NHUNG
Nguyễn Thị Thanh Thủy
Nguyễn Thị Thắm
55KM
OVERALL · NAM
145 finisherLÝ A SÔNG
Nguyễn Phương Quang
Nguyễn Tiến Võ
OVERALL · NỮ
67 finisherPhùng Thị Trang
Thái Thị Hồng
Nguyễn Thị Ngọc Mai
70KM
OVERALL · NAM
197 finisherVàng A Tung
Nguyễn Hoàng Thắng
TRƯƠNG ANH DŨNG
OVERALL · NỮ
60 finisherNguyễn Thị Ngọc Anh
Nguyễn Thị Lệ
Ngô Thị Thanh Loan
21KM
OVERALL · NAM
54 finisherTrần Tư Pháp
Nguyễn Đức Tuấn Anh
MIGUEL LOPES
OVERALL · NỮ
34 finisherVương Thị Tính
Lù Thị Tuyên
Ellen Weghorst
12KM
OVERALL · NAM
57 finisherCao Dâu Đại
PHÀN MINH DŨNG
Quốc TÙNG
OVERALL · NỮ
91 finisherNguyễn Thị Thắm
Phùng Thị Trang
Nguyễn Thị Thu Hương
6KM
OVERALL · NAM
38 finisherTriệu Tà Pú
Hạ Mí Và
Hủng Văn Lanh
OVERALL · NỮ
49 finisherNguyễn Thị Trà Giang
PHẠM THỊ BẠN
KHƯƠNG THỊ VÂN TRANG
FINISHER DISTRIBUTION
Theo course
Overall champions
PACE CURVE
PACE CURVE
THE PUSH
Một cuộc đua 21:14/km median — hai nửa hoàn toàn khác nhau.
Median pace toàn cuộc đua dừng ở 21:14/km — top 10% chạy dưới 13:58/km, bottom 10% trên 26:55/km. 12:57 min spread giữa các nhóm pace.
NEGATIVE SPLIT %
Negative split %
33.9% VĐV negative split — race phù hợp đa số trình độ, pacing strategy đa dạng.
- AVG 1ST HALF
- 04:12:34
- AVG 2ND HALF
- 04:23:06
- Δ
- +10:32
TOP 3 MỖI BRACKET
Top 3 mỗi bracket
| AG | TOTAL | #1 | #2 | #3 | MEDIAN PACE |
|---|---|---|---|---|---|
| Female 35 to Under 45 | 75 | NGUYỄN THỊ MAI 4:06:22 | PHẠM THỊ BẠN 4:24:12 | Trịnh Thị Bích Hạnh 5:03:33 | — |
| Female 45 to Under 55 | 39 | Lại Thị Phạm Nguyên 6:29:47 | VŨ THỊ THU 6:44:18 | Đặng Thị Hồng 6:54:46 | — |
| Female From 55 | 2 | Nguyễn Hoàng Yến 9:51:11 | Hoàng Thị Lan Hương 11:26:04 | — | — |
| Female Under 35 | 77 | Nguyễn Thị Trà Giang 3:55:42 | Nguyễn Thị Như Lụa 4:38:37 | KIM MINSEONG 5:00:49 | — |
| Male 35 to Under 45 | 69 | Lò Mí Mua 3:08:48 | Trần Đại Sáng 3:24:41 | Lê Quang Trung 4:15:52 | — |
| Male 45 to Under 55 | 33 | Nguyễn Tuấn Đạt 4:19:15 | LÊ MINH HOÀNG 5:49:27 | Trịnh Duy Mạnh 5:59:09 | — |
| Male From 55 | 4 | Đinh Trần Bằng 8:09:59 | DONG HUNG 8:59:13 | NGÂN LÊ LẬP 11:45:56 | — |
| Male Under 35 | 94 | Sừng Go Hừ 3:08:44 | Nủ Ly 3:19:32 | Bùi Ngọc Sơn 3:21:00 | — |
| Female 35 to Under 45 | 46 | PHƯƠNG THỊ HỒNG NHUNG 07:16:29 | Nguyễn Thị Thanh Thủy 07:35:42 | PHẠM THỊ THU HƯỜNG 08:39:51 | — |
| Female 45 to Under 55 | 18 | HOÀNG MINH THƯỜNG 08:32:55 | Nguyễn Thị Thu Hương 08:58:21 | Lương Thị Hoa 11:37:59 | — |
| Female From 55 | 1 | Nguyen Thi Thanh Ha 12:54:49 | — | — | — |
| Female Under 35 | 40 | Nguyễn Thị Thắm 07:42:37 | Chu Thị Hải Yến 08:09:17 | KHƯƠNG THỊ VÂN TRANG 09:30:30 | — |
| Male 35 to Under 45 | 64 | Nguyễn Xuân Tứ 06:26:21 | Vũ Duy Anh 07:16:38 | NGUYỄN HẢI ĐĂNG 07:24:55 | — |
| Male 45 to Under 55 | 27 | Nguyễn Đình Sức 08:54:53 | Nguyễn Hữu Hoài An 09:50:59 | BÙI HOÀNG GIANG 10:59:08 | — |
| Male From 55 | 4 | Dave Dunstall 10:00:03 | LUONG DUC SON 11:33:36 | Nguyễn Xuân Lộc 11:52:21 | — |
| Male Under 35 | 50 | NICOLA NODARI NODA 07:20:07 | NGUYỄN VĂN TUẤN 07:46:56 | Nguyễn Tuấn Anh 08:05:38 | — |
| Female 35 to Under 45 | 28 | Thái Thị Hồng 10:24:44 | Lê Minh Trang 12:52:50 | Nguyễn Thị Lệ Sen 14:53:43 | — |
| Female 45 to Under 55 | 15 | Bùi Thị Bích Thuận 13:21:19 | ĐINH THU HIỀN 13:48:21 | Phan Thị Thu Hiền 14:22:11 | — |
| Female From 55 | 2 | Trần Tố Anh 15:59:00 | Lê Thuý Nga 05:45:00 | — | — |
| Female Under 35 | 22 | Phùng Thị Trang 09:51:12 | Nguyễn Thị Ngọc Mai 12:17:47 | BÙI THỊ LY 13:13:10 | — |
| Male 35 to Under 45 | 61 | Nguyễn Phương Quang 08:27:35 | Hủng Lanh 09:45:28 | SHAUN TISDALE 11:14:55 | — |
| Male 45 to Under 55 | 34 | NGUYEN MINH THANG 12:48:41 | Phạm Văn Trung 13:13:28 | ROBSON LEE 13:58:47 | — |
| Male From 55 | 5 | BÙI XUÂN BẮC 15:11:04 | Hoàng Thành 20:30:55 | HOÀNG VŨ LONG 20:32:25 | — |
| Male Under 35 | 45 | LÝ A SÔNG 08:22:03 | Nguyễn Tiến Võ 08:31:08 | Nguyễn Đức Tuấn Anh 08:41:31 | — |
| Female 35 to Under 45 | 23 | TAMAE HARADA 14:19:55 | PHẠM THỊ THÙY PHƯƠNG 14:51:11 | HOÀNG THÁI MỸ 16:35:51 | — |
| Female 45 to Under 55 | 9 | Nguyễn Thị Lệ 13:14:41 | BÙI THU THUỶ 14:49:25 | Nguyễn Lệ 17:33:52 | — |
| Female Under 35 | 28 | Nguyễn Thị Ngọc Anh 11:18:18 | Ngô Thị Thanh Loan 13:17:54 | Nguyễn Thu Thuỷ 13:28:21 | — |
| Male 35 to Under 45 | 95 | TRƯƠNG ANH DŨNG 10:43:38 | ĐỖ TRUNG KIÊN 10:48:10 | TRẦN DUY QUANG 10:50:15 | — |
| Male 45 to Under 55 | 30 | PHẠM TIẾN MINH 11:51:50 | NGUYỄN MẠNH HÀ 13:17:52 | Phạm Đức Tuấn 13:52:25 | — |
| Male From 55 | 4 | Phạm Đức Hải 18:02:47 | NGUYỄN THANH BÌNH 21:13:18 | Phan Minh Chính 21:19:28 | — |
| Male Under 35 | 68 | Vàng A Tung 09:44:43 | Nguyễn Hoàng Thắng 10:17:28 | DƯƠNG CÔNG BIỂN 10:46:52 | — |
| Female 35 to Under 45 | 10 | Vương Thị Tính 2:00:59 | VƯƠNG THỊ THU HƯƠNG 2:16:40 | Hoàng thị khánh ngọc 2:20:59 | — |
| Female 45 to Under 55 | 9 | Lù Thị Tuyên 2:05:14 | Nguyễn Thị Ngọc Hiếu 2:26:25 | Maria Balogh Mazi 2:28:33 | — |
| Female Under 35 | 15 | Ellen Weghorst 2:15:05 | Nguyễn Thị Thu Trang 2:22:00 | Đoàn Ngọc Thảo 2:24:00 | — |
| Male 35 to Under 45 | 21 | Trần Tư Pháp 1:19:24 | Trần Văn Thật 1:44:39 | Nguyễn Hoàng Anh 1:47:20 | — |
| Male 45 to Under 55 | 14 | Đoàn Nam Hưng 2:10:19 | BUI HUNG 2:17:51 | PHAM TUAN ANH 2:32:14 | — |
| Male From 55 | 2 | LIM SUNG GIL 3:01:23 | Lê Mạnh Huấn 3:53:04 | — | — |
| Male Under 35 | 17 | Nguyễn Đức Tuấn Anh 1:34:48 | MIGUEL LOPES 1:37:45 | QUACH CONG TUAN 1:38:54 | — |
| Female 35 to Under 45 | 30 | Nguyễn Thị Thu Linh 1:15:16 | Phạm Nghi Khanh 1:29:09 | LÊ THỊ YẾN 1:31:04 | — |
| Female 45 to Under 55 | 11 | Nguyễn Thị Thu Hương 1:07:15 | Lê Thu Hằng 1:49:39 | Lê Thị Thuột 1:52:18 | — |
| Female From 55 | 8 | Nguyễn Thu Hà 1:54:06 | Nguyễn Hải Yến 1:54:42 | Phạm Nguyễn Ái Nhân 2:11:59 | — |
| Female Under 35 | 42 | Nguyễn Thị Thắm 1:02:41 | Phùng Thị Trang 1:04:31 | Dương Thị Thuý Hằng 1:18:57 | — |
| Male 35 to Under 45 | 19 | Trần Đại Sáng 1:00:22 | Hoàng Dũng 1:09:59 | Nguyễn Đăng Trung 1:11:24 | — |
| Male 45 to Under 55 | 9 | NGUYỄN THANH TÙNG 1:27:03 | Nguyễn Đình Tuấn 1:31:36 | Nguyễn Vân Long 1:55:13 | — |
| Male From 55 | 3 | Nguyễn Ngọc Đam 2:04:50 | Nguyễn Quang Vinh 2:07:04 | Nguyễn Đức Thuận 2:11:59 | — |
| Male Under 35 | 26 | Cao Dâu Đại 50:02 | PHÀN MINH DŨNG 53:08 | Quốc TÙNG 54:17 | — |
| Female 35 to Under 45 | 12 | PHẠM THỊ BẠN 00:31:34 | Phùng Thu Trang 00:59:07 | PHẠM THUẬN 01:01:43 | — |
| Female 45 to Under 55 | 3 | Nguyễn Thị Xuân 01:02:53 | Nguyễn Mỹ Hà 01:07:43 | NGUYỄN THỊ LÊ NGUYỆT 01:15:53 | — |
| Female From 55 | 7 | Nguyễn Hoàng Miên 00:50:30 | Nguyễn Tuyết Hoa 00:51:09 | Trần Phương Chi 01:06:54 | — |
| Female Under 35 | 26 | Nguyễn Thị Trà Giang 00:30:36 | KHƯƠNG THỊ VÂN TRANG 00:32:33 | NGUYỄN THỊ YÊN 00:35:45 | — |
| Male 35 to Under 45 | 15 | Hủng Văn Lanh 00:26:33 | HOÀNG ANH TUẤN 00:29:32 | NGUYỄN MẠNH 00:35:37 | — |
| Male 45 to Under 55 | 4 | PHẠM ĐỨC TUẤN 00:39:15 | NGUYỄN MẠNH CƯỜNG 00:51:39 | Peter Balogh 01:04:32 | — |
| Male From 55 | 2 | Nguyễn Văn Thuỷ 00:48:56 | HOÀNG HẢI 01:30:07 | — | — |
| Male Under 35 | 16 | Triệu Tà Pú 00:24:21 | Hạ Mí Và 00:24:37 | SÙNG MÍ MINH 00:28:09 | — |
BÀI VIẾT TỪ HỆ THỐNG
1.430 VĐV chinh phục HA GIANG DISCOVERY MARATHON/ULTRA TRAIL HA GIANG 2026
HA GIANG DISCOVERY MARATHON/ULTRA TRAIL HA GIANG 2026 kết thúc với 1.430/1.513 VĐV về đích trên 7 cự ly. 83 VĐV không hoàn thành. Toàn cảnh giải qua các con số.
Winners TRAIL 70KM — Vàng A Tung (09:44:43) & Nguyễn Thị Ngọc Anh (11:18:18)
Cự ly TRAIL 70KM : Nam Vàng A Tung 09:44:43. Nữ Nguyễn Thị Ngọc Anh 11:18:18.
Winners TRAIL 55KM — LÝ A SÔNG (08:22:03) & Phùng Thị Trang (09:51:12)
Cự ly TRAIL 55KM: Nam LÝ A SÔNG 08:22:03. Nữ Phùng Thị Trang 09:51:12.
Winners TRAIL 42KM — Nguyễn Xuân Tứ (06:26:21) & PHƯƠNG THỊ HỒNG NHUNG (07:16:29)
Cự ly TRAIL 42KM: Nam Nguyễn Xuân Tứ 06:26:21. Nữ PHƯƠNG THỊ HỒNG NHUNG 07:16:29.
Winners TRAIL 25KM — Sừng Go Hừ (3:08:44) & Nguyễn Thị Trà Giang (3:55:42)
Cự ly TRAIL 25KM: Nam Sừng Go Hừ 3:08:44. Nữ Nguyễn Thị Trà Giang 3:55:42.
Winners HILL ROAD 21KM — Trần Tư Pháp (1:19:24) & Vương Thị Tính (2:00:59)
Cự ly HILL ROAD 21KM: Nam Trần Tư Pháp 1:19:24. Nữ Vương Thị Tính 2:00:59.
Winners HILL ROAD 12KM — Cao Dâu Đại (50:02) & Nguyễn Thị Thắm (1:02:41)
Cự ly HILL ROAD 12KM: Nam Cao Dâu Đại 50:02. Nữ Nguyễn Thị Thắm 1:02:41.
Winners HILL ROAD 6KM — Triệu Tà Pú (00:24:21) & Nguyễn Thị Trà Giang (00:30:36)
Cự ly HILL ROAD 6KM: Nam Triệu Tà Pú 00:24:21. Nữ Nguyễn Thị Trà Giang 00:30:36.
Chỉ 33.9% VĐV negative split — Race kỹ thuật cao
Phân tích 357 finisher có dữ liệu split: 33.9% chạy nửa sau nhanh hơn nửa đầu (benchmark VN 40%). Δ trung bình 10:32 chậm hơn.
TRAIL 25KM: cự ly đông nhất với 394 finisher
So sánh 7 cự ly của giải: TRAIL 25KM đông nhất, TRAIL 25KM có pace trung bình chậm nhất (đường khó nhất).
Nhóm Male 35 to Under 45: cạnh tranh nhất giải với 95 finisher
Top 3 nhóm tuổi đông nhất: Male 35 to Under 45 (95), Male Under 35 (94), Female Under 35 (77).
Median pace 21:14/km — Bức tranh tốc độ TRAIL 25KM
353 finisher cự ly TRAIL 25KM: median 21:14/km, top 10% chạy dưới 13:58/km, bottom 10% trên 26:55/km.
INSIGHT
HA GIANG DISCOVERY MARATHON/ULTRA TRAIL HA GIANG 2026 kết thúc với 1.430 VĐV hoàn thành.
Sừng Go Hừ đã hoàn thành 25KM với chip time 3:08:44 — đứng top 1 hạng Male Under 35.
Nguyễn Thị Trà Giang đã hoàn thành 25KM với chip time 3:55:42 — đứng top 1 hạng Female Under 35.
Nguyễn Xuân Tứ đã hoàn thành 42KM với chip time 06:26:21 — đứng top 1 hạng Male 35 to Under 45.
PHƯƠNG THỊ HỒNG NHUNG đã hoàn thành 42KM với chip time 07:16:29 — đứng top 1 hạng Female 35 to Under 45.
LÝ A SÔNG đã hoàn thành 55KM với chip time 08:22:03 — đứng top 1 hạng Male Under 35.
Phùng Thị Trang đã hoàn thành 55KM với chip time 09:51:12 — đứng top 1 hạng Female Under 35.
Vàng A Tung đã hoàn thành 70KM với chip time 09:44:43 — đứng top 1 hạng Male Under 35.
Nguyễn Thị Ngọc Anh đã hoàn thành 70KM với chip time 11:18:18 — đứng top 1 hạng Female Under 35.
Trần Tư Pháp đã hoàn thành 21KM với chip time 1:19:24 — đứng top 1 hạng Male 35 to Under 45.
Vương Thị Tính đã hoàn thành 21KM với chip time 2:00:59 — đứng top 1 hạng Female 35 to Under 45.
Cao Dâu Đại đã hoàn thành 12KM với chip time 50:02 — đứng top 1 hạng Male Under 35.
Nguyễn Thị Thắm đã hoàn thành 12KM với chip time 1:02:41 — đứng top 1 hạng Female Under 35.
Triệu Tà Pú đã hoàn thành 6KM với chip time 00:24:21 — đứng top 1 hạng Male Under 35.
Nguyễn Thị Trà Giang đã hoàn thành 6KM với chip time 00:30:36 — đứng top 1 hạng Female Under 35.
