PV GAS HÀNH TRÌNH NĂNG LƯỢNG XANH - TP. HỒ CHÍ MINH
THE WIN
Đặng Anh Quyết
LÊ THỊ HÀ
PODIUM TỪNG CỰ LY
5
OVERALL · NAM
276 finisherNGUYỄN VĂN KHANG
Hoàng Đức Huy
Vũ Mạnh Nhất
OVERALL · NỮ
288 finisherBÙI THỊ NGÂN
Nguyễn Thị Ngọc Lan
Lê Thị Nhân
10
OVERALL · NAM
393 finisherTRƯƠNG THANH BÌNH
NGUYỄN DUY SÁNG
Nguyễn Đình Luân
OVERALL · NỮ
249 finisherPhạm Thị Thúy Hạnh
TRẦN THỊ NY
NGHĨA TẠ THỊ MINH
21
OVERALL · NAM
480 finisherĐặng Anh Quyết
HUỲNH ANH KHÔI
TRƯƠNG VĂN TÂM
OVERALL · NỮ
123 finisherLÊ THỊ HÀ
TRẦN THỊ KIM KIỀU
PHAN TIỂU LOAN
FINISHER DISTRIBUTION
Theo course
Overall champions
PACE CURVE
PACE CURVE
THE PUSH
Một cuộc đua 9:57/km median — hai nửa hoàn toàn khác nhau.
Median pace toàn cuộc đua dừng ở 9:57/km — top 10% chạy dưới 6:07/km, bottom 10% trên 13:43/km. 7:36 min spread giữa các nhóm pace.
NEGATIVE SPLIT %
Negative split %
99.2% VĐV negative split — race dễ pacing với đường nhẹ và nhiều finisher kinh nghiệm.
- AVG 1ST HALF
- 00:29:10
- AVG 2ND HALF
- 00:19:36
- Δ
- −09:34
TOP 3 MỖI BRACKET
Top 3 mỗi bracket
| AG | TOTAL | #1 | #2 | #3 | MEDIAN PACE |
|---|---|---|---|---|---|
| Female 10-14 | 16 | NGUYỄN NGỌC QUỲNH ANH 28:45 | TRƯƠNG MINH PHƯƠNG 32:27 | TRAN MY AN 32:52 | — |
| Female 15-19 | 10 | Nguyễn Mai Tuyết Nghị 31:03 | LÊ PHẠM PHI LOAN 43:54 | TRƯƠNG THANH NGỌC MINH 50:54 | — |
| Female 20-24 | 29 | BÙI THỊ NGÂN 18:52 | DUYÊN TRẦN 25:16 | PHẠM THỊ THÙY VI 41:11 | — |
| Female 25-29 | 51 | QUYÊN TRẦN KIM 27:07 | HUỲNH NGỌC THANH NGÂN 28:38 | DUONG THI LAN ANH 34:02 | — |
| Female 30-34 | 40 | Nguyễn Thị Ngọc Lan 19:58 | Lê Thị Nhân 21:39 | NGUYỄN THỊ KIM DUYÊN 34:17 | — |
| Female 35-39 | 44 | VŨ THỊ LAN ANH 22:15 | NGUYỄN THỊ TRÂM 27:56 | NHO THỊ THẢO 36:17 | — |
| Female 40-44 | 31 | NGUYỄN THỊ LÝ 22:44 | LÊ THỊ THANH HUYỀN 24:50 | NGUYỄN NGỌC TÂM 27:52 | — |
| Female 45-49 | 34 | Trần Thị Nhiên 22:36 | Nguyen Thi Thuy 24:24 | Phạm thị minh nguyệt 40:58 | — |
| Female 50-54 | 14 | Hoàng Thị Thanh Tâm 33:07 | Phạm Thị Lương 33:15 | Mai Thị Minh Đức 38:02 | — |
| Female 55-59 | 5 | Nguyễn Thị Thanh Xuân 39:51 | Trần Thị Hoàng Anh 41:31 | Nguyễn Hồ Cầm 55:43 | — |
| Female 60-64 | 1 | TRẦN THỊ HOA 1:04:11 | — | — | — |
| Female 70+ | 1 | LÊ THANH HƯƠNG 1:06:04 | — | — | — |
| Female 9 & Under | 4 | LUU THI NGOC LAN 50:22 | Phạm Ngọc Nam Anh 59:57 | Phạm Thị Hà Phương 1:02:37 | — |
| Male 10-14 | 33 | HỒ HOÀNG GIA 23:34 | TRƯƠNG HỮU BẢO TÀI 23:34 | NGUYỄN VŨ QUỐC DŨNG 23:53 | — |
| Male 15-19 | 8 | NGUYỄN THANH TẤN 23:09 | VÕ VĂN PHÚ 31:46 | Hoàng Hải Nam 35:07 | — |
| Male 20-24 | 38 | NGUYỄN VĂN KHANG 17:05 | Hoàng Đức Huy 17:23 | HÙNG PHẠM QUỐC 17:29 | — |
| Male 25-29 | 26 | TRẦN CÔNG HẬU 19:37 | Nguyễn Văn Tùng 25:47 | TRẦN NGỌC QUÝ 32:19 | — |
| Male 30-34 | 36 | Vũ Mạnh Nhất 17:26 | NGUYỄN NGỌC TÂN 19:40 | VÕ THÀNH TRUNG 23:00 | — |
| Male 35-39 | 39 | PRETORIUS MAURITZ 19:49 | TRẦN TRƯƠNG LAI 21:22 | Đỗ Đăng Tuấn Anh 23:25 | — |
| Male 40-44 | 35 | Nguyễn Hữu Ninh 23:20 | HUNG TRAN 28:54 | Nguyễn Quốc Vũ 29:20 | — |
| Male 45-49 | 21 | NGÔ MINH ĐƯỢC 21:33 | NGOC ANH TRUONG NGOC ANH TRUONG 22:42 | NGUYỄN DUY LINH 22:44 | — |
| Male 50-54 | 19 | Văn Đức Độ 33:13 | Võ Phụng Hoàng 34:45 | Nguyễn Văn Long 35:59 | — |
| Male 55-59 | 2 | Lê Phước Khôi 45:29 | Vũ Tiến Dũng 49:08 | — | — |
| Male 60-64 | 2 | PHẠM NGỌC ĐÔNG 35:16 | Lê Quý Dương 39:58 | — | — |
| Male 9 & Under | 9 | QUÁCH GIA PHÚC 38:48 | NGUYỄN THANH PHONG 37:40 | VŨ THIÊN MINH 59:57 | — |
| Female 10-14 | 4 | NGUYỄN NGỌC ANH 1:01:08 | NHƯ Ý 2:02:02 | NHƯ QUỲNH 2:03:42 | — |
| Female 15-19 | 2 | Nguyễn Lê Hà My 1:18:07 | DO THUC PHUONG NGHI 1:59:24 | — | — |
| Female 20-24 | 16 | ĐẶNG THANH TRÚC 53:03 | Mai Ngọc Tú Lan 57:26 | HỒ THỊ THU HÀ 1:05:32 | — |
| Female 25-29 | 59 | Phạm Thị Thúy Hạnh 41:51 | TRẦN THỊ NY 43:45 | LÊ THANH NGÂN 47:31 | — |
| Female 30-34 | 43 | NGUYỄN THỊ ĐÔNG PHƯƠNG PHƯƠNG 50:32 | HƯƠNG NGUYỄN THỊ DIỄM 55:18 | BÙI THỊ NGỌC HÀ 57:10 | — |
| Female 35-39 | 51 | NGHĨA TẠ THỊ MINH 44:44 | NGUYỄN THỊ NGA 49:30 | Lê Thị Minh Nguyệt 52:47 | — |
| Female 40-44 | 37 | Võ Thị Lý 48:15 | Nguyễn thị Chỉnh 59:04 | Đinh thị thuý nga 1:00:04 | — |
| Female 45-49 | 16 | Nguyễn Thị Thu Trang 54:55 | Trần Thị Huế 55:34 | NGUYEN HONG HANH 1:01:37 | — |
| Female 50-54 | 13 | Phạm Thị Thanh Nam 55:18 | PHAN THỊ THU HÀ 1:09:10 | Le Thi Thu Ha 1:13:24 | — |
| Female 55-59 | 3 | Phạm Thị Thuý Nga 1:13:30 | Hoàng Thị Mai Hoa 1:23:04 | Nguyễn Ngọc Nam 1:25:09 | — |
| Male 10-14 | 3 | Nguyễn Hữu Phước 1:12:04 | Trương Nguyễn Hoàng Nam 1:42:18 | Nguyễn Xuân Kiên 1:58:23 | — |
| Male 15-19 | 10 | LÊ PHẠM DUY TÂN 1:08:48 | PHẠM VĂN TIẾN 1:12:11 | ĐẶNG MINH HIẾU 1:17:41 | — |
| Male 20-24 | 34 | NGUYỄN DUY SÁNG 38:24 | VU VĂN HẢI 50:33 | Dao Ba Vinh 51:57 | — |
| Male 25-29 | 84 | LÝ VĂN XUÂN XUÂN 41:11 | MAI ANH THẾ 44:37 | NGUYỄN MINH PHƯƠNG ĐẠI 49:30 | — |
| Male 30-34 | 65 | TRƯƠNG THANH BÌNH 37:25 | Nguyễn Đình Luân 38:38 | NGUYỄN VĂN THUẬN 43:49 | — |
| Male 35-39 | 69 | NGUYỄN KHÁNH NGỌC 41:59 | NGUYEN HOANG TRONG CHAU 42:38 | TRẦN HOÀNG CHƯƠNG 50:17 | — |
| Male 40-44 | 56 | PHAN VĨNH PHƯỚC 43:28 | ĐẶNG XUÂN HIẾN 47:36 | ANH ĐỨC CAO 49:57 | — |
| Male 45-49 | 41 | NGUYỄN VĂN LONG 44:30 | PHẠM NGỌC HÙNG 48:35 | Khoa Trần Đăng 52:09 | — |
| Male 50-54 | 17 | Mai Xuân Trí 44:43 | Nguyễn Văn Hải 50:05 | Lê tuấn Đạt 52:17 | — |
| Male 55-59 | 4 | Mai Viết Dũng 52:26 | Tống Xuân Phong 1:01:42 | Hà Ngọc Long 1:02:07 | — |
| Male 9 & Under | 2 | NGUYỄN ĐỨC MINH KHANG 47:17 | AURÉLIE NGUYEN 2:00:44 | — | — |
| Female 15-19 | 1 | NGUYỄN HOÀNG NGÂN 2:19:36 | — | — | — |
| Female 20-24 | 8 | TRẦN THỊ YẾN ANH 1:42:03 | HỒ THỊ THU HÀ 1:57:35 | NGUYỄN THỊ NGUYỄN THỊ THÚY 2:11:34 | — |
| Female 25-29 | 19 | Ân Võ thị ngọc 1:45:29 | NGUYỄN THỊ TÚ DUYÊN 1:58:41 | HỒ THỊ XUÂN BÌNH 2:00:03 | — |
| Female 30-34 | 22 | LÊ THỊ HÀ 1:28:15 | PHAN TIỂU LOAN 1:32:37 | Lê Thị Phương Quyên 1:47:21 | — |
| Female 35-39 | 33 | TRẦN THỊ KIM KIỀU 1:28:37 | Hoang thi ha 1:41:27 | Đinh Thị Bích 1:45:43 | — |
| Female 40-44 | 26 | Lại thị xuân Hương 1:34:01 | Vương Thị Hiền 1:35:32 | TRẦN THỊ HOA 1:37:01 | — |
| Female 45-49 | 5 | Nguyễn Thị Thanh Lan 2:00:45 | Nguyễn Thị Quy Ni 2:07:41 | Lê Thị Bích Phương 2:30:35 | — |
| Female 50-54 | 5 | Ngô thị mai lâm 2:05:51 | NGUYỄN THÀNH 2:10:19 | TRẦN THỊ TÂM 2:54:53 | — |
| Female 55-59 | 3 | BÙI THỊ NGỌC PHƯƠNG 2:05:25 | PHẠM THỊ ĐƯƠNG 2:14:10 | VÕ THỊ BÍCH THUÝ 1:42:54 | — |
| Female 65-69 | 1 | NGUYỄN THỊ NGÀ 3:12:48 | — | — | — |
| Male 15-19 | 2 | NGUYỄN THÀNH TRUNG 1:53:54 | Đỗ Huy Hoàng 1:57:04 | — | — |
| Male 20-24 | 26 | HUỲNH ANH KHÔI 1:15:13 | Tô Tấn Tài 1:24:21 | NGUYỄN LĨNH ĐẠT 1:32:33 | — |
| Male 25-29 | 78 | NGUYỄN CÔNG ĐẠI 1:28:17 | NGUYỄN MINH HIỀN 1:29:52 | Hoàng Đình Chiến 1:32:32 | — |
| Male 30-34 | 101 | TRƯƠNG VĂN TÂM 1:15:35 | LÊ XUÂN HỢP 1:26:14 | NGUYỄN CÔNG NINH 1:29:20 | — |
| Male 35-39 | 89 | Đặng Anh Quyết 1:14:45 | Nguyễn Ngọc Tuân 1:30:03 | TRẦN MINH TRÍ 1:30:11 | — |
| Male 40-44 | 107 | Nguyễn Tân Nhất 1:29:19 | Dương Văn Thiện 1:29:48 | TÔ MẠNH CƯỜNG 1:30:17 | — |
| Male 45-49 | 42 | Lê Tiến Dũng 1:30:41 | Vũ Thành Lâm 1:37:59 | LÊ HỮU THUẬN 1:44:26 | — |
| Male 50-54 | 24 | NGUYỄN ĐỨC TOÀN 1:34:45 | Nguyễn Xuân Vinh 1:38:15 | Hà Ngọc Phước 1:42:47 | — |
| Male 55-59 | 5 | Võ Thành Tâm 1:59:39 | NGUYEN NHAN 2:07:02 | VŨ MAI PHONG 2:17:40 | — |
| Male 60-64 | 3 | Nguyễn Văn Cảnh 1:51:25 | NGUYỄN HOÀNG HÙNG 2:10:33 | HUYNH NGOC DUNG 2:19:03 | — |
| Male 65-69 | 1 | ĐÀO XUÂN VŨ 2:35:36 | — | — | — |
| Male 70+ | 1 | VŨ THẾ HÙNG 2:21:56 | — | — | — |
BÀI VIẾT TỪ HỆ THỐNG
1.809 VĐV chinh phục PV GAS HÀNH TRÌNH NĂNG LƯỢNG XANH - TP. HỒ CHÍ MINH
PV GAS HÀNH TRÌNH NĂNG LƯỢNG XANH - TP. HỒ CHÍ MINH kết thúc với 1.809/2.108 VĐV về đích trên 3 cự ly. 0 VĐV không hoàn thành. Toàn cảnh giải qua các con số.
Winners 21KM — Đặng Anh Quyết (1:14:45) & LÊ THỊ HÀ (1:28:15)
Cự ly 21KM: Nam Đặng Anh Quyết 1:14:45. Nữ LÊ THỊ HÀ 1:28:15.
Winners 10KM — TRƯƠNG THANH BÌNH (37:25) & Phạm Thị Thúy Hạnh (41:51)
Cự ly 10KM: Nam TRƯƠNG THANH BÌNH 37:25. Nữ Phạm Thị Thúy Hạnh 41:51.
Winners 5KM — NGUYỄN VĂN KHANG (17:05) & BÙI THỊ NGÂN (18:52)
Cự ly 5KM: Nam NGUYỄN VĂN KHANG 17:05. Nữ BÙI THỊ NGÂN 18:52.
99.2% VĐV negative split — Race friendly pacing
Phân tích 527 finisher có dữ liệu split: 99.2% chạy nửa sau nhanh hơn nửa đầu (benchmark VN 40%). Δ trung bình 9:34 nhanh hơn.
10KM: cự ly đông nhất với 642 finisher
So sánh 3 cự ly của giải: 10KM đông nhất, 5KM có pace trung bình chậm nhất (đường khó nhất).
Nhóm Male 40-44: cạnh tranh nhất giải với 107 finisher
Top 3 nhóm tuổi đông nhất: Male 40-44 (107), Male 30-34 (101), Male 35-39 (89).
Median pace 9:57/km — Bức tranh tốc độ 5KM
564 finisher cự ly 5KM: median 9:57/km, top 10% chạy dưới 6:07/km, bottom 10% trên 13:43/km.
INSIGHT
PV GAS HÀNH TRÌNH NĂNG LƯỢNG XANH - TP. HỒ CHÍ MINH kết thúc với 1.809 VĐV hoàn thành.
NGUYỄN VĂN KHANG đã hoàn thành 5 với chip time 17:05 — đứng top 1 hạng Male 20-24.
BÙI THỊ NGÂN đã hoàn thành 5 với chip time 18:52 — đứng top 1 hạng Female 20-24.
TRƯƠNG THANH BÌNH đã hoàn thành 10 với chip time 37:25 — đứng top 1 hạng Male 30-34.
Phạm Thị Thúy Hạnh đã hoàn thành 10 với chip time 41:51 — đứng top 1 hạng Female 25-29.
Đặng Anh Quyết đã hoàn thành 21 với chip time 1:14:45 — đứng top 1 hạng Male 35-39.
LÊ THỊ HÀ đã hoàn thành 21 với chip time 1:28:15 — đứng top 1 hạng Female 30-34.
