30/11/2025 · Cao Bằng, Việt Nam

ULTRA TRAIL CAO BANG 2025

“Tổng kết hành trình đường chạy, podium, phân bố pace và câu chuyện phía sau những con số.”
WINNING TIME · NAM
24:45:02
NGUYỄN TIẾN VÕ
WINNING TIME · NỮ
34:14:21
PHẠM THỊ BÍCH
MEDIAN PACE /km
18:13
Toàn cuộc đua
00 · Spotlight

THE WIN

TOP 1 NAM · TOP 1 NỮ MỖI CỰ LY
OVERALL · NAM · 160KM

NGUYỄN TIẾN VÕ

BIB 9038 · Male 30-39
24:45:02
PACE
9:16/km
OVERALL · NỮ · 160KM

PHẠM THỊ BÍCH

BIB 9043 · Female 30-39
34:14:21
PACE
12:50/km
01 · Bảng vinh danh per course

PODIUM TỪNG CỰ LY

Tổng 2.076 / 2.186 VĐV · DNF 0

10

OVERALL · NAM

107 finisher
#1BIB 1193

Hoàng Lộc Phước

1:04:34
Male Under 30
#2BIB 1059

HOÀNG NHẬT THIÊN

1:04:40
Male 30-39
#3BIB 1194

Mông Khánh Duy

1:05:09
Male Under 30

OVERALL · NỮ

212 finisher
#1BIB 1439

Nông Thị Kiều

1:25:34
Female 30-39
#2BIB 1173

COLLIN CHARLOTTE MARIE COLLIN

1:29:31
Female Under 30
#3BIB 1008

HUYNH THI THUY HONG

1:30:22
Female 40-49

25

OVERALL · NAM

389 finisher
#1BIB 2071

Trần Đại Sáng

2:41:23
Male 50+
#2BIB 2724

Nguyễn Xuân Khải

3:01:08
Male 50+
#3BIB 2560

NÔNG CÔNG LÝ

3:02:21
Male 50+

OVERALL · NỮ

421 finisher
#1BIB 2491

Kathy MALOU

3:06:09
Female 50+
#2BIB 2862

Nông thị lành

3:09:25
Female 50+
#3BIB 2538

LÊ THỊ HUYỀN

3:33:17
Female 50+

42

OVERALL · NAM

288 finisher
#1BIB 4444

Nguyễn Xuân Tứ

3:48:14
Male 50+
#2BIB 4258

DAMIEN BLOUDEAU

3:48:32
Male 50+
#3BIB 4296

Hoàng Văn Khánh Khánh

3:50:11
Male 50+

OVERALL · NỮ

190 finisher
#1BIB 4014

PHƯƠNG THỊ HỒNG NHUNG

4:38:58
Female 50+
#2BIB 4042

Nguyễn thị Mai

4:45:04
Female 50+
#3BIB 4123

Thu Hương

4:46:08
Female 50+

70

OVERALL · NAM

180 finisher
#1BIB 7202

NGUYỄN ĐỨC TUYỀN

7:02:07
Male 50+
#2BIB 7164

Trương Anh Dũng

7:15:02
Male 50+
#3BIB 7207

Hugo Leone

7:24:34
Male 50+

OVERALL · NỮ

76 finisher
#1BIB 7203

Tạ Thị Linh

9:06:16
Female 50+
#2BIB 7126

Phạm Thị Vân Anh

9:28:39
Female 50+
#3BIB 7132

NGUYỄN THỊ NGỌC MAI

9:41:47
Female 50+

100

OVERALL · NAM

115 finisher
#1BIB 8012

TRỊNH NAM PHONG

15:03:41
Male 30-39
#2BIB 8038

Tống Hồng Quang

15:32:28
Male 40-49
#3BIB 8079

TRƯƠNG ĐỨC ANH

15:35:48
Male 30-39

OVERALL · NỮ

38 finisher
#1BIB 8065

DƯƠNG THỊ HOA

18:41:32
Female 30-39
#2BIB 8989

MA THỊ MỸ HUYỀN

18:41:33
Female Under 30
#3BIB 8002

DƯƠNG THỊ THUÝ HẰNG

19:08:52
Female Under 30

160

OVERALL · NAM

58 finisher
#1BIB 9038

NGUYỄN TIẾN VÕ

24:45:02
Male 30-39
#2BIB 9012

Phạm Văn Hùng

25:48:10
Male 30-39
#3BIB 9028

TRẦN VĂN BẮC

28:49:25
Male 40-49

OVERALL · NỮ

9 finisher
#1BIB 9043

PHẠM THỊ BÍCH

34:14:21
Female 30-39
#2BIB 9004

Phạm Thị Thùy Phương

38:39:41
Female 40-49
#3BIB 9017

NGUYỄN THỊ MINH THU

39:38:06
Female 50+
02 · Theo course

FINISHER DISTRIBUTION

FINISHER DISTRIBUTION

Theo course

Total 2076
319
10
18:13/km/km · best 1:02:00
810
25
15:13/km/km · best 1:03:45
478
42
12:49/km/km · best 3:28:15
256
70
12:02/km/km · best 6:22:24
153
100
14:50/km/km · best 4:58:52
67
160
16:22/km/km · best 14:44:05
03 · The shape of the race

PACE CURVE

THE SHAPE OF THE RACE

PACE CURVE

P1010:37/kmP5018:13/kmP9027:44/km
315 finishers
STORY ANGLE

THE PUSH

Một cuộc đua 18:13/km median — hai nửa hoàn toàn khác nhau.

Median pace toàn cuộc đua dừng ở 18:13/km — top 10% chạy dưới 10:37/km, bottom 10% trên 27:44/km. 17:07 min spread giữa các nhóm pace.

04 · Pacing strategy

NEGATIVE SPLIT %

PACING STRATEGY

Negative split %

2%
NEG SPLIT
vs 40% bench

Chỉ 1.9% VĐV chạy nửa sau nhanh hơn nửa đầu — race kỹ thuật cao, phần lớn không pacing được đoạn cuối.

314 finishers analyzed
AVG 1ST HALF
01:05:31
AVG 2ND HALF
02:02:23
Δ
+56:52
05 · Age group

TOP 3 MỖI BRACKET

AGE GROUP BREAKDOWN

Top 3 mỗi bracket

Tất cảNamNữ
AGTOTAL#1#2#3MEDIAN PACE
Female 30-3955
Nông Thị Kiều
1:25:34
NGUYỄN THỊ KHÁNH
1:34:47
Triệu thị quê Quê
1:36:18
Female 40-4967
HUYNH THI THUY HONG
1:30:22
Trần Thị Thu Hà
1:33:53
LÊ PHƯƠNG QUỲNH
1:36:56
Female 50+34
ĐỖ THỊ BÍCH HẰNG
1:49:00
Đinh Thị Tuyết Trinh
1:58:32
LÊ HỒNG VÂN
2:00:17
Female Under 3052
COLLIN CHARLOTTE MARIE COLLIN
1:29:31
Nguyễn Hải Quỳnh
2:01:59
ĐINH THỊ THU TRANG
2:04:05
Male 30-3927
HOÀNG NHẬT THIÊN
1:04:40
NGUYEN ANH DUONG
1:18:37
Lê Hữu Lập
1:18:40
Male 40-4921
La Văn Dương
1:05:40
HOÀNG VĂN XUÂN
1:25:27
NÔNG MÃ HỢP HỢP
1:49:02
Male 50+21
TRẦN ĐÌNH KHẢI
1:17:31
BÙI THẾ ANH
1:27:46
Trần Quang Bút
1:42:59
Male Under 3038
Hoàng Lộc Phước
1:04:34
Mông Khánh Duy
1:05:09
Hoàng Quang Chiều
1:15:54
Female 50+418
Kathy MALOU
3:06:09
Nông thị lành
3:09:25
LÊ THỊ HUYỀN
3:33:17
Male 50+388
Trần Đại Sáng
2:41:23
Nguyễn Xuân Khải
3:01:08
NÔNG CÔNG LÝ
3:02:21
Female 50+188
PHƯƠNG THỊ HỒNG NHUNG
4:38:58
Nguyễn thị Mai
4:45:04
Thu Hương
4:46:08
Male 50+288
Nguyễn Xuân Tứ
3:48:14
DAMIEN BLOUDEAU
3:48:32
Hoàng Văn Khánh Khánh
3:50:11
Female 50+76
Tạ Thị Linh
9:06:16
Phạm Thị Vân Anh
9:28:39
NGUYỄN THỊ NGỌC MAI
9:41:47
Male 50+180
NGUYỄN ĐỨC TUYỀN
7:02:07
Trương Anh Dũng
7:15:02
Hugo Leone
7:24:34
Female 30-3911
DƯƠNG THỊ HOA
18:41:32
VŨ THỊ YÊN
20:07:12
THUÝ THUÝ TẠ
22:04:44
Female 40-4916
Nguyễn Lan
21:00:27
Đỗ Thị Mai Hưng
24:21:08
ĐỖ THỊ PHƯƠNG THẢO
24:21:29
Female 50+2
LÊ THỊ HỒNG ĐIỆP LÊ ĐIỆP
25:44:32
Nguyễn Thu Hà
17:53:26
Female Under 308
MA THỊ MỸ HUYỀN
18:41:33
DƯƠNG THỊ THUÝ HẰNG
19:08:52
Lương Thị Ninh
25:15:08
Male 30-3950
TRỊNH NAM PHONG
15:03:41
TRƯƠNG ĐỨC ANH
15:35:48
Lê Hải Đăng
15:36:40
Male 40-4949
Tống Hồng Quang
15:32:28
Dương Nguyễn thiện sơn
19:22:51
NGUYỄN VĂN HỞI
19:27:06
Male 50+11
Nguyễn Văn Hải
20:35:56
Takeaki Naito
24:26:56
Nguyễn Ngọc Vinh
24:27:57
Male Under 305
TRẦN QUỐC HƯNG
23:43:37
LÊ THÀNH ĐẠT
25:21:09
ĐƯỢC LÝ XUÂN
26:14:20
Female 30-392
PHẠM THỊ BÍCH
34:14:21
NGUYỄN THỊ TÚ TRINH
50:24:25
Female 40-495
Phạm Thị Thùy Phương
38:39:41
Thái Ngọc Thắm
46:05:51
Nguyễn Phương Vân
50:43:40
Female 50+2
NGUYỄN THỊ MINH THU
39:38:06
Trần Tố Anh
39:56:54
Male 30-3919
NGUYỄN TIẾN VÕ
24:45:02
Phạm Văn Hùng
25:48:10
NGUYỄN KHẮC HỮU
32:05:50
Male 40-4926
TRẦN VĂN BẮC
28:49:25
PHÙNG HUU KHOA
33:29:16
Lưu Đức Toản
34:54:28
Male 50+8
ĐẶNG VÂN PHÚC
39:51:28
Mạnh Hải Tô
43:25:25
Trần Quang Thái
43:41:10
Male Under 305
Ngô Bá Vương
36:58:07
Dương Tấn Đạt
44:30:35
Lê Hoài Nam
48:04:32
06 · 5BIB Stories

BÀI VIẾT TỪ HỆ THỐNG

11 BÀI · TỰ ĐỘNG TỔNG HỢP
TỔNG QUAN1 MIN READ✦ AUTO

2.076 VĐV chinh phục ULTRA TRAIL CAO BANG 2025

ULTRA TRAIL CAO BANG 2025 kết thúc với 2.076/2.186 VĐV về đích trên 6 cự ly. 0 VĐV không hoàn thành. Toàn cảnh giải qua các con số.

WINNER1 MIN READ✦ AUTO

Winners 160KM — NGUYỄN TIẾN VÕ (24:45:02) & PHẠM THỊ BÍCH (34:14:21)

Cự ly 160KM: Nam NGUYỄN TIẾN VÕ 24:45:02. Nữ PHẠM THỊ BÍCH 34:14:21.

WINNER1 MIN READ✦ AUTO

Winners 100KM — TRỊNH NAM PHONG (15:03:41) & DƯƠNG THỊ HOA (18:41:32)

Cự ly 100KM: Nam TRỊNH NAM PHONG 15:03:41. Nữ DƯƠNG THỊ HOA 18:41:32.

WINNER1 MIN READ✦ AUTO

Winners 70KM — NGUYỄN ĐỨC TUYỀN (7:02:07) & Tạ Thị Linh (9:06:16)

Cự ly 70KM: Nam NGUYỄN ĐỨC TUYỀN 7:02:07. Nữ Tạ Thị Linh 9:06:16.

WINNER1 MIN READ✦ AUTO

Winners 42KM — Nguyễn Xuân Tứ (3:48:14) & PHƯƠNG THỊ HỒNG NHUNG (4:38:58)

Cự ly 42KM: Nam Nguyễn Xuân Tứ 3:48:14. Nữ PHƯƠNG THỊ HỒNG NHUNG 4:38:58.

WINNER1 MIN READ✦ AUTO

Winners 25KM — Trần Đại Sáng (2:41:23) & Kathy MALOU (3:06:09)

Cự ly 25KM: Nam Trần Đại Sáng 2:41:23. Nữ Kathy MALOU 3:06:09.

WINNER1 MIN READ✦ AUTO

Winners 10KM — Hoàng Lộc Phước (1:04:34) & Nông Thị Kiều (1:25:34)

Cự ly 10KM: Nam Hoàng Lộc Phước 1:04:34. Nữ Nông Thị Kiều 1:25:34.

PACING1 MIN READ✦ AUTO

Chỉ 1.9% VĐV negative split — Race kỹ thuật cao

Phân tích 314 finisher có dữ liệu split: 1.9% chạy nửa sau nhanh hơn nửa đầu (benchmark VN 40%). Δ trung bình 56:52 chậm hơn.

CỰ LY1 MIN READ✦ AUTO

25KM: cự ly đông nhất với 810 finisher

So sánh 6 cự ly của giải: 25KM đông nhất, 10KM có pace trung bình chậm nhất (đường khó nhất).

AGE GROUP1 MIN READ✦ AUTO

Nhóm Female 50+: cạnh tranh nhất giải với 418 finisher

Top 3 nhóm tuổi đông nhất: Female 50+ (418), Male 50+ (388), Male 50+ (288).

PHÂN BỐ PACE1 MIN READ✦ AUTO

Median pace 18:13/km — Bức tranh tốc độ 10KM

315 finisher cự ly 10KM: median 18:13/km, top 10% chạy dưới 10:37/km, bottom 10% trên 27:44/km.

07 · 5BIB Editorial

INSIGHT

5BIB EDITORIAL TEAM · 30/11/2025

ULTRA TRAIL CAO BANG 2025 kết thúc với 2.076 VĐV hoàn thành.

VĐV NỔI BẬT
Hoàng Lộc Phước BIB 1193 · 10KM

Hoàng Lộc Phước đã hoàn thành 10 với chip time 1:04:34 — đứng top 1 hạng Male Under 30.

Nông Thị Kiều BIB 1439 · 10KM

Nông Thị Kiều đã hoàn thành 10 với chip time 1:25:34 — đứng top 1 hạng Female 30-39.

Trần Đại Sáng BIB 2071 · 25KM

Trần Đại Sáng đã hoàn thành 25 với chip time 2:41:23 — đứng top 1 hạng Male 50+.

Kathy MALOU BIB 2491 · 25KM

Kathy MALOU đã hoàn thành 25 với chip time 3:06:09 — đứng top 1 hạng Female 50+.

Nguyễn Xuân Tứ BIB 4444 · 42KM

Nguyễn Xuân Tứ đã hoàn thành 42 với chip time 3:48:14 — đứng top 1 hạng Male 50+.

PHƯƠNG THỊ HỒNG NHUNG BIB 4014 · 42KM

PHƯƠNG THỊ HỒNG NHUNG đã hoàn thành 42 với chip time 4:38:58 — đứng top 1 hạng Female 50+.

NGUYỄN ĐỨC TUYỀN BIB 7202 · 70KM

NGUYỄN ĐỨC TUYỀN đã hoàn thành 70 với chip time 7:02:07 — đứng top 1 hạng Male 50+.

Tạ Thị Linh BIB 7203 · 70KM

Tạ Thị Linh đã hoàn thành 70 với chip time 9:06:16 — đứng top 1 hạng Female 50+.

TRỊNH NAM PHONG BIB 8012 · 100KM

TRỊNH NAM PHONG đã hoàn thành 100 với chip time 15:03:41 — đứng top 1 hạng Male 30-39.

DƯƠNG THỊ HOA BIB 8065 · 100KM

DƯƠNG THỊ HOA đã hoàn thành 100 với chip time 18:41:32 — đứng top 1 hạng Female 30-39.

NGUYỄN TIẾN VÕ BIB 9038 · 160KM

NGUYỄN TIẾN VÕ đã hoàn thành 160 với chip time 24:45:02 — đứng top 1 hạng Male 30-39.

PHẠM THỊ BÍCH BIB 9043 · 160KM

PHẠM THỊ BÍCH đã hoàn thành 160 với chip time 34:14:21 — đứng top 1 hạng Female 30-39.